sight reading

/'sait'ri:diɳ/
danh từ
  1. sự trông vào bản nhạc hát được ngay, sự trông vào bản nhạc biểu diễn được ngay; tài trông vào bản nhạc hát được ngay, tài trông vào bản nhạc biểu diễn được ngay
sight reading
A pianist practices sight reading a new piece of music.